Bỏ qua điều hướng
Từ điển

口腔

Bính âmkǒuqiāngHán-Việtkhẩu khangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

khoang miệng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 口内的空腔,由唇、颊、腭等围成

    饭后要注意口腔卫生。

    fàn hòu yào zhùyì kǒuqiāng wèishēng.

    Sau khi ăn cần chú ý vệ sinh khoang miệng.

Cụm thường gặp

口腔卫生 (vệ sinh khoang miệng) / 口腔溃疡 (loét miệng) / 口腔科 (khoa răng miệng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 口腔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.