Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmkòuHán-ViệtkhấuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

cài, gài, móc chặt; khấu trừ, trừ đi; giữ lại, giam giữ; cái khuy, cúc; nút thắt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cài, gài, móc chặt

    套住或搭住;使物体钩连固定

    请把安全带扣好。

    qǐng bǎ ānquándài kòu hǎo.

    Hãy cài dây an toàn cho chắc.

  2. khấu trừ, trừ đi; giữ lại, giam giữ

    从中减除;截留

    迟到会被扣工资。

    chídào huì bèi kòu gōngzī.

    Đi muộn sẽ bị trừ lương.

  1. cái khuy, cúc; nút thắt

    纽扣;用绳线等结成的疙瘩

    他衬衫上的扣掉了一颗。

    tā chènshān shàng de kòu diào le yì kē.

    Chiếc cúc trên áo sơ mi của anh ấy rơi mất một cái.

Cụm thường gặp

扣扣子 (cài cúc) / 扣工资 (trừ lương) / 打个扣 (thắt một nút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.