空隙
Bính âmkòngxìHán-Việtkhông khíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khe hở; kẽ hở; khoảng trống (không gian hoặc thời gian rảnh)
Giải nghĩa & ví dụ
中间空着的地方;空闲的时间
他趁工作的空隙给家里打了个电话。
tā chèn gōngzuò de kòngxì gěi jiā lǐ dǎ le ge diànhuà.
Anh ấy tranh thủ lúc rảnh giữa giờ làm gọi về nhà.
Cụm thường gặp
利用空隙 (tận dụng khe hở) / 一道空隙 (một khe hở) / 时间空隙 (khoảng thời gian trống)
空
隙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 空隙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.