空
Bính âmkòngHán-ViệtkhôngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4
thời gian rảnh, chỗ trống; để trống, chừa ra
Nghĩa theo từ loại
名
thời gian rảnh, chỗ trống
空闲的时间或空着的地方
你今天下午有空吗?
nǐ jīntiān xiàwǔ yǒu kòng ma?
Chiều nay bạn có rảnh không?
动
để trống, chừa ra
腾出;使空着
请把第一行空出来。
qǐng bǎ dì yī háng kòng chūlái.
Xin để trống dòng đầu tiên.
Cụm thường gặp
有空 (có thời gian rảnh) / 空出位子 (chừa chỗ trống) / 填空 (điền vào chỗ trống)
空
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 空. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.