Bỏ qua điều hướng
Từ điển

空

kòngHán-ViệtkhôngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4

thời gian rảnh, chỗ trống; để trống, chừa ra

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. thời gian rảnh, chỗ trống

    空闲的时间或空着的地方

    你今天下午有空吗?

    nǐ jīntiān xiàwǔ yǒu kòng ma?

    Chiều nay bạn có rảnh không?

动

  1. để trống, chừa ra

    腾出;使空着

    请把第一行空出来。

    qǐng bǎ dì yī háng kòng chūlái.

    Xin để trống dòng đầu tiên.

Cụm thường gặp

有空 (có thời gian rảnh) / 空出位子 (chừa chỗ trống) / 填空 (điền vào chỗ trống)

Cách viết

空

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 空. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.