空
Bính âmkōngHán-ViệtkhôngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4cấp 5
trống, rỗng, không có gì
Giải nghĩa & ví dụ
里面没有东西或没有内容
这个箱子是空的。
zhège xiāngzi shì kōng de.
Cái thùng này rỗng không.
Cụm thường gặp
空房间 (phòng trống) / 空瓶子 (chai rỗng) / 空座位 (chỗ ngồi trống)
空
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 空. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.