Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmkōngHán-ViệtkhôngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4cấp 5

trống, rỗng, không có gì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 里面没有东西或没有内容

    这个箱子是空的。

    zhège xiāngzi shì kōng de.

    Cái thùng này rỗng không.

Cụm thường gặp

空房间 (phòng trống) / 空瓶子 (chai rỗng) / 空座位 (chỗ ngồi trống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 空. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.