Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkhắcTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 4

gam (đơn vị trọng lượng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 质量单位,一千克的千分之一

    这块肉大约有五百克。

    zhè kuài ròu dàyuē yǒu wǔbǎi kè.

    Miếng thịt này khoảng năm trăm gam.

Cụm thường gặp

一百克 (một trăm gam) / 五十克糖 (năm mươi gam đường) / 多少克 (bao nhiêu gam)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 克. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.