卡
Bính âmkǎHán-ViệttạpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
thẻ
Giải nghĩa & ví dụ
塑料制成的小卡片,用于支付或记录
我用银行卡付钱。
wǒ yòng yínhángkǎ fù qián.
Tôi dùng thẻ ngân hàng để trả tiền.
Cụm thường gặp
银行卡 (thẻ ngân hàng) / 一张卡 (một tấm thẻ) / 刷卡 (quẹt thẻ)
卡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 卡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.