Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttạpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

thẻ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 塑料制成的小卡片,用于支付或记录

    我用银行卡付钱。

    wǒ yòng yínhángkǎ fù qián.

    Tôi dùng thẻ ngân hàng để trả tiền.

Cụm thường gặp

银行卡 (thẻ ngân hàng) / 一张卡 (một tấm thẻ) / 刷卡 (quẹt thẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 卡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.