崛起
Bính âmjuéqǐHán-Việtquật khởiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trỗi dậy; nổi lên hưng thịnh, vươn lên mạnh mẽ
Giải nghĩa & ví dụ
突然兴起,兴盛壮大起来
中国制造业迅速崛起。
zhōngguó zhìzàoyè xùnsù juéqǐ.
Ngành chế tạo của Trung Quốc trỗi dậy nhanh chóng.
Cụm thường gặp
迅速崛起 (nhanh chóng trỗi dậy) / 强势崛起 (vươn lên mạnh mẽ) / 和平崛起 (trỗi dậy hòa bình)
崛
起
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 崛起. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.