Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjuéHán-ViệttuyệtTừ loạiđộng từ, tính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

cắt đứt; dứt hẳn, không còn tiếp nối; độc nhất vô nhị; tuyệt vời, đến mức cùng cực; tuyệt đối; hoàn toàn (thường đi với phủ định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cắt đứt; dứt hẳn, không còn tiếp nối

    断绝;穷尽,不再延续

    深山里人迹已绝。

    shēnshān lǐ rénjì yǐ jué.

    Trong rừng sâu dấu chân người đã tuyệt hẳn.

  1. độc nhất vô nhị; tuyệt vời, đến mức cùng cực

    独一无二的;到了极点的

    这处风景美得绝了!

    zhè chù fēngjǐng měi de jué le!

    Cảnh nơi đây đẹp đến tuyệt vời!

  1. tuyệt đối; hoàn toàn (thường đi với phủ định)

    表示程度最高,相当于“绝对、完全”

    我绝不会答应这种要求。

    wǒ jué bù huì dāying zhè zhǒng yāoqiú.

    Tôi tuyệt đối không đồng ý với yêu cầu kiểu này.

Cụm thường gặp

络绎不绝 (nối nhau không dứt) / 绝无仅有 (có một không hai) / 绝不退缩 (tuyệt không lùi bước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 绝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.