决
juéHán-ViệtquyếtTừ loạiđộng từ, phó từ
quyết định, định đoạt; nhất định, quyết (không)
Giải nghĩa & ví dụ
决定;一定
他决定明年去中国留学。
tā juédìng míngnián qù zhōngguó liúxué.
Anh ấy quyết định sang năm đi du học Trung Quốc.
Cụm thường gặp
解决 (giải quyết) / 决定 (quyết định) / 决赛 (thi chung kết)
决
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 决. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.