Bỏ qua điều hướng
Từ điển

决

juéHán-ViệtquyếtTừ loạiđộng từ, phó từ

quyết định, định đoạt; nhất định, quyết (không)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 决定;一定

    他决定明年去中国留学。

    tā juédìng míngnián qù zhōngguó liúxué.

    Anh ấy quyết định sang năm đi du học Trung Quốc.

Cụm thường gặp

解决 (giải quyết) / 决定 (quyết định) / 决赛 (thi chung kết)

Cách viết

决

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 决. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.