Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtcửTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

giơ lên, nâng lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向上托起;抬起

    有问题的同学请举手。

    yǒu wèntí de tóngxué qǐng jǔshǒu.

    Bạn nào có câu hỏi xin giơ tay.

Cụm thường gặp

举手 (giơ tay) / 举杯 (nâng ly) / 举重 (cử tạ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 举. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.