居
jūHán-ViệtcưTừ loạiđộng từ, danh từ
ở, cư trú, sinh sống; chỗ ở, nhà ở
Giải nghĩa & ví dụ
住;住的地方
我的邻居是一位老师。
wǒ de línjū shì yí wèi lǎoshī.
Hàng xóm của tôi là một giáo viên.
Cụm thường gặp
邻居 (hàng xóm) / 居民 (cư dân) / 居然 (vậy mà)
居
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 居. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.