Bỏ qua điều hướng
Từ điển

居

jūHán-ViệtcưTừ loạiđộng từ, danh từ

ở, cư trú, sinh sống; chỗ ở, nhà ở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 住;住的地方

    我的邻居是一位老师。

    wǒ de línjū shì yí wèi lǎoshī.

    Hàng xóm của tôi là một giáo viên.

Cụm thường gặp

邻居 (hàng xóm) / 居民 (cư dân) / 居然 (vậy mà)

Cách viết

居

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 居. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.