剧
jùHán-ViệtkịchTừ loạidanh từ, tính từ
kịch, vở kịch, phim; dữ dội, kịch liệt
Giải nghĩa & ví dụ
戏剧;猛烈
我最近在看一部电视剧。
wǒ zuìjìn zài kàn yí bù diànshìjù.
Dạo này tôi đang xem một bộ phim truyền hình.
Cụm thường gặp
话剧 (kịch nói) / 京剧 (Kinh kịch) / 剧院 (rạp hát)
剧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.