Bỏ qua điều hướng
Từ điển

剧

jùHán-ViệtkịchTừ loạidanh từ, tính từ

kịch, vở kịch, phim; dữ dội, kịch liệt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 戏剧;猛烈

    我最近在看一部电视剧。

    wǒ zuìjìn zài kàn yí bù diànshìjù.

    Dạo này tôi đang xem một bộ phim truyền hình.

Cụm thường gặp

话剧 (kịch nói) / 京剧 (Kinh kịch) / 剧院 (rạp hát)

Cách viết

剧

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.