Bỏ qua điều hướng
Từ điển

积攒

Bính âmjīzǎnHán-Việttích toànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tích cóp; dành dụm; gom góp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一点一点地聚集、储存(多指钱物)

    她省吃俭用,积攒下了一笔钱。

    tā shěngchī-jiǎnyòng, jīzǎn xià le yì bǐ qián.

    Cô ấy ăn tiêu tằn tiện, dành dụm được một khoản tiền.

Cụm thường gặp

积攒零钱 (gom góp tiền lẻ) / 积攒经验 (tích cóp kinh nghiệm) / 一点点积攒 (tích cóp từng chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 积攒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.