积攒
Bính âmjīzǎnHán-Việttích toànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tích cóp; dành dụm; gom góp
Giải nghĩa & ví dụ
一点一点地聚集、储存(多指钱物)
她省吃俭用,积攒下了一笔钱。
tā shěngchī-jiǎnyòng, jīzǎn xià le yì bǐ qián.
Cô ấy ăn tiêu tằn tiện, dành dụm được một khoản tiền.
Cụm thường gặp
积攒零钱 (gom góp tiền lẻ) / 积攒经验 (tích cóp kinh nghiệm) / 一点点积攒 (tích cóp từng chút)
积
攒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 积攒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.