Bỏ qua điều hướng
Từ điển

绩效

Bính âmjìxiàoHán-Việttích hiệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hiệu quả công việc, thành tích, hiệu suất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 工作或经营取得的成绩和效益

    公司根据绩效发放年终奖金。

    gōngsī gēnjù jìxiào fāfàng niánzhōng jiǎngjīn.

    Công ty phát thưởng cuối năm dựa trên hiệu quả công việc.

Cụm thường gặp

绩效考核 (đánh giá hiệu quả) / 工作绩效 (thành tích công việc) / 提高绩效 (nâng cao hiệu suất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 绩效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.