绩效
Bính âmjìxiàoHán-Việttích hiệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hiệu quả công việc, thành tích, hiệu suất
Giải nghĩa & ví dụ
工作或经营取得的成绩和效益
公司根据绩效发放年终奖金。
gōngsī gēnjù jìxiào fāfàng niánzhōng jiǎngjīn.
Công ty phát thưởng cuối năm dựa trên hiệu quả công việc.
Cụm thường gặp
绩效考核 (đánh giá hiệu quả) / 工作绩效 (thành tích công việc) / 提高绩效 (nâng cao hiệu suất)
绩
效
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 绩效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.