旧
Bính âmjiùHán-ViệtcựuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
cũ
Giải nghĩa & ví dụ
经过长时间使用,不新
这辆自行车太旧了。
zhè liàng zìxíngchē tài jiù le.
Chiếc xe đạp này cũ quá rồi.
Cụm thường gặp
旧衣服 (quần áo cũ) / 旧书 (sách cũ) / 又旧又脏 (vừa cũ vừa bẩn)
旧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 旧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.