Bỏ qua điều hướng
Từ điển

旧

jiùHán-ViệtcựuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

cũ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经过长时间使用,不新

    这辆自行车太旧了。

    zhè liàng zìxíngchē tài jiù le.

    Chiếc xe đạp này cũ quá rồi.

Cụm thường gặp

旧衣服 (quần áo cũ) / 旧书 (sách cũ) / 又旧又脏 (vừa cũ vừa bẩn)

Cách viết

旧

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 旧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.