进取
Bính âmjìnqǔHán-Việttiến thủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tiến thủ, cầu tiến, phấn đấu vươn lên
Giải nghĩa & ví dụ
努力上进,力求有所作为
年轻人应当保持积极进取的精神。
niánqīngrén yīngdāng bǎochí jījí jìnqǔ de jīngshén.
Người trẻ nên giữ tinh thần tích cực cầu tiến.
Cụm thường gặp
积极进取 (tích cực cầu tiến) / 进取精神 (tinh thần tiến thủ) / 不思进取 (không chịu vươn lên)
进
取
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 进取. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
进tiến