Bỏ qua điều hướng
Từ điển

进取

Bính âmjìnqǔHán-Việttiến thủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiến thủ, cầu tiến, phấn đấu vươn lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 努力上进,力求有所作为

    年轻人应当保持积极进取的精神。

    niánqīngrén yīngdāng bǎochí jījí jìnqǔ de jīngshén.

    Người trẻ nên giữ tinh thần tích cực cầu tiến.

Cụm thường gặp

积极进取 (tích cực cầu tiến) / 进取精神 (tinh thần tiến thủ) / 不思进取 (không chịu vươn lên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 进取. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.