Bỏ qua điều hướng
Từ điển

敬畏

Bính âmjìngwèiHán-Việtkính uýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

kính sợ, vừa tôn kính vừa e sợ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 又敬重又畏惧

    我们应当对大自然常怀敬畏之心。

    wǒmen yīngdāng duì dàzìrán cháng huái jìngwèi zhī xīn.

    Chúng ta nên luôn giữ lòng kính sợ trước thiên nhiên.

Cụm thường gặp

敬畏自然 (kính sợ thiên nhiên) / 心存敬畏 (giữ lòng kính sợ) / 敬畏生命 (kính trọng sự sống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 敬畏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.