Bỏ qua điều hướng
Từ điển

畏缩

Bính âmwèisuōHán-Việtuý súcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nao núng; rụt rè; chùn bước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因害怕而退缩不前

    遇到挑战他从不畏缩。

    yùdào tiǎozhàn tā cóng bù wèisuō.

    Gặp thử thách anh ấy chưa bao giờ chùn bước.

Cụm thường gặp

畏缩不前 (chùn bước không tiến) / 遇难畏缩 (gặp khó nao núng) / 毫不畏缩 (không hề rụt rè)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 畏缩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.