Bỏ qua điều hướng
Từ điển

警惕

Bính âmjǐngtìHán-Việtcảnh dịchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cảnh giác, đề phòng, đề cao cảnh giác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对可能发生的危险等保持警觉

    我们要时刻警惕各种诈骗手段。

    wǒmen yào shíkè jǐngtì gèzhǒng zhàpiàn shǒuduàn.

    Chúng ta phải luôn cảnh giác với đủ loại thủ đoạn lừa đảo.

Cụm thường gặp

提高警惕 (nâng cao cảnh giác) / 保持警惕 (giữ vững cảnh giác) / 警惕性 (tính cảnh giác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 警惕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.