Bỏ qua điều hướng
Từ điển

井底之蛙

Bính âmjǐngdǐzhīwāHán-Việttỉnh để chi oaTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

ếch ngồi đáy giếng; kẻ hiểu biết nông cạn, tầm nhìn hạn hẹp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 井底的青蛙,比喻见识狭窄的人

    不出去看看,就会成为井底之蛙。

    bù chūqù kànkan, jiù huì chéngwéi jǐngdǐ zhī wā.

    Không ra ngoài xem thế giới sẽ thành ếch ngồi đáy giếng.

Cụm thường gặp

成为井底之蛙 (thành ếch đáy giếng) / 井底之蛙的眼光 (tầm nhìn hạn hẹp) / 别做井底之蛙 (đừng làm ếch đáy giếng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 井底之蛙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.