Bỏ qua điều hướng
Từ điển

警

jǐngHán-ViệtcảnhTừ loạidanh từ, động từ

cảnh sát; cảnh báo, cảnh giác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 警察;使人注意,警告

    出了事要马上打电话报警。

    chū le shì yào mǎshàng dǎ diànhuà bàojǐng.

    Xảy ra chuyện thì phải gọi điện báo cảnh sát ngay.

Cụm thường gặp

交警 (cảnh sát giao thông) / 警察 (cảnh sát) / 报警 (báo cảnh sát)

Cách viết

警

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 警. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.