Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惊

jīngHán-ViệtkinhTừ loạiđộng từ

sợ, giật mình; kinh ngạc, ngạc nhiên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 害怕;惊讶

    这个消息让大家很吃惊。

    zhège xiāoxi ràng dàjiā hěn chījīng.

    Tin này khiến mọi người rất ngạc nhiên.

Cụm thường gặp

吃惊 (ngạc nhiên) / 惊喜 (vừa ngạc nhiên vừa vui mừng) / 惊人 (đáng kinh ngạc)

Cách viết

惊

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.