惊
jīngHán-ViệtkinhTừ loạiđộng từ
sợ, giật mình; kinh ngạc, ngạc nhiên
Giải nghĩa & ví dụ
害怕;惊讶
这个消息让大家很吃惊。
zhège xiāoxi ràng dàjiā hěn chījīng.
Tin này khiến mọi người rất ngạc nhiên.
Cụm thường gặp
吃惊 (ngạc nhiên) / 惊喜 (vừa ngạc nhiên vừa vui mừng) / 惊人 (đáng kinh ngạc)
惊
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 惊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.