尽
Bính âmjǐnHán-ViệttậnTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9
liệu trong phạm vi tối đa; ưu tiên, nhường cho (dùng hết mức có thể trong giới hạn); nhất, tận (cùng); ở mức tối đa của phạm vi (đặt trước từ chỉ phương vị hay tính chất)
Nghĩa theo từ loại
动
liệu trong phạm vi tối đa; ưu tiên, nhường cho (dùng hết mức có thể trong giới hạn)
力求达到最大限度;以某方面为先
这点钱尽着用,别浪费。
zhè diǎn qián jǐn zhe yòng, bié làngfèi.
Chỗ tiền này liệu mà dùng, đừng lãng phí.
副
nhất, tận (cùng); ở mức tối đa của phạm vi (đặt trước từ chỉ phương vị hay tính chất)
表示达到最大限度,最……
他坐在尽后边。
tā zuò zài jǐn hòubian.
Anh ấy ngồi ở tận phía sau cùng.
Cụm thường gặp
尽早出发 (khởi hành sớm nhất) / 尽先安排 (ưu tiên sắp xếp) / 尽里头 (trong cùng)
尽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 尽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.