Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjǐnHán-ViệttậnTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

liệu trong phạm vi tối đa; ưu tiên, nhường cho (dùng hết mức có thể trong giới hạn); nhất, tận (cùng); ở mức tối đa của phạm vi (đặt trước từ chỉ phương vị hay tính chất)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. liệu trong phạm vi tối đa; ưu tiên, nhường cho (dùng hết mức có thể trong giới hạn)

    力求达到最大限度;以某方面为先

    这点钱尽着用,别浪费。

    zhè diǎn qián jǐn zhe yòng, bié làngfèi.

    Chỗ tiền này liệu mà dùng, đừng lãng phí.

  1. nhất, tận (cùng); ở mức tối đa của phạm vi (đặt trước từ chỉ phương vị hay tính chất)

    表示达到最大限度,最……

    他坐在尽后边。

    tā zuò zài jǐn hòubian.

    Anh ấy ngồi ở tận phía sau cùng.

Cụm thường gặp

尽早出发 (khởi hành sớm nhất) / 尽先安排 (ưu tiên sắp xếp) / 尽里头 (trong cùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.