Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjìnHán-ViệttậnTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 6cấp 7-9

dốc hết, dùng hết; làm tròn (trách nhiệm, sức lực); hết thảy, toàn bộ, đều

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dốc hết, dùng hết; làm tròn (trách nhiệm, sức lực)

    完;达到极限;用力完成

    他尽了自己的责任。

    tā jìnle zìjǐ de zérèn.

    Anh ấy đã làm tròn trách nhiệm của mình.

  1. hết thảy, toàn bộ, đều

    全;都

    这件事尽人皆知。

    zhè jiàn shì jìn rén jiē zhī.

    Việc này ai ai cũng biết.

Cụm thường gặp

尽力 (dốc sức) / 尽责 (làm tròn trách nhiệm) / 尽人皆知 (ai cũng biết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.