今
jīnHán-ViệtkimTừ loạidanh từ
nay, hiện nay, bây giờ; (ngày, năm) này
Giải nghĩa & ví dụ
现在;当前的
今年夏天我们打算去海边旅游。
jīnnián xiàtiān wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān lǚyóu.
Mùa hè năm nay chúng tôi định đi du lịch biển.
Cụm thường gặp
今年 (năm nay) / 今天 (hôm nay) / 今后 (từ nay về sau)
今
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 今. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.