Bỏ qua điều hướng
Từ điển

今

jīnHán-ViệtkimTừ loạidanh từ

nay, hiện nay, bây giờ; (ngày, năm) này

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 现在;当前的

    今年夏天我们打算去海边旅游。

    jīnnián xiàtiān wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān lǚyóu.

    Mùa hè năm nay chúng tôi định đi du lịch biển.

Cụm thường gặp

今年 (năm nay) / 今天 (hôm nay) / 今后 (từ nay về sau)

Cách viết

今

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 今. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.