节俭
Bính âmjiéjiǎnHán-Việttiết kiệmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
tiết kiệm; cần kiệm; tằn tiện, không lãng phí
Giải nghĩa & ví dụ
用钱、用物有节制,不浪费
老一辈人生活十分节俭。
lǎo yíbèi rén shēnghuó shífēn jiéjiǎn.
Người lớn tuổi sống rất tiết kiệm.
Cụm thường gặp
勤劳节俭 (cần cù tiết kiệm) / 生活节俭 (sống tiết kiệm) / 节俭持家 (tằn tiện lo việc nhà)
节
俭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 节俭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
节tiết