Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiēHán-ViệtyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lật mở; bóc; gỡ (vật dán, che); vạch cho lộ ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把粘着或覆盖的东西掀开、取下;使隐蔽的显露出来

    他一把揭开了锅盖。

    tā yìbǎ jiē kāile guōgài.

    Anh ta bốc một cái mở tung nắp nồi.

Cụm thường gặp

揭开盖子 (mở nắp ra) / 揭下海报 (bóc tấm áp phích) / 揭老底 (vạch chuyện cũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 揭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.