揭
Bính âmjiēHán-ViệtyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lật mở; bóc; gỡ (vật dán, che); vạch cho lộ ra
Giải nghĩa & ví dụ
把粘着或覆盖的东西掀开、取下;使隐蔽的显露出来
他一把揭开了锅盖。
tā yìbǎ jiē kāile guōgài.
Anh ta bốc một cái mở tung nắp nồi.
Cụm thường gặp
揭开盖子 (mở nắp ra) / 揭下海报 (bóc tấm áp phích) / 揭老底 (vạch chuyện cũ)
揭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 揭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.