Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjièHán-ViệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

mượn; cho mượn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 暂时使用别人的东西,或把东西给别人用

    我想借你的笔用一下。

    wǒ xiǎng jiè nǐ de bǐ yòng yíxià.

    Tôi muốn mượn bút của bạn dùng một chút.

Cụm thường gặp

借钱 (mượn tiền) / 借书 (mượn sách) / 借给我 (cho tôi mượn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 借. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.