Bỏ qua điều hướng
Từ điển

节

jiéHán-ViệttiếtTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 3cấp 4

lễ, tết, ngày lễ; tiết (đơn vị tiết học, đoạn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. lễ, tết, ngày lễ

    纪念日或庆祝的日子

    中秋节是中国的传统节日。

    zhōngqiūjié shì zhōngguó de chuántǒng jiérì.

    Tết Trung thu là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

量

  1. tiết (đơn vị tiết học, đoạn)

    用于分段的事物,如课程

    今天上午我有三节课。

    jīntiān shàngwǔ wǒ yǒu sān jié kè.

    Sáng nay tôi có ba tiết học.

Cụm thường gặp

过节 (đón tết/lễ) / 一节课 (một tiết học) / 春节 (Tết Nguyên đán)

Cách viết

节

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.