Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiēHán-ViệtkếtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

thắt, buộc, kết, đan lại; (cây) ra, kết (quả); đơm hoa kết trái; nút, nút thắt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thắt, buộc, kết, đan lại

    系;编织;使条状物打成疙瘩

    他熟练地在绳子上结了一个扣。

    tā shúliàn de zài shéngzi shàng jié le yí gè kòu.

    Anh ấy thành thạo thắt một nút trên sợi dây.

  2. (cây) ra, kết (quả); đơm hoa kết trái

    长出(果实、种子)

    这棵树今年结了很多果子。

    zhè kē shù jīnnián jiē le hěn duō guǒzi.

    Cây này năm nay ra rất nhiều quả.

  1. nút, nút thắt

    条状物打成的疙瘩

    这个结太紧,我解不开。

    zhège jié tài jǐn, wǒ jiě bù kāi.

    Nút này quá chặt, tôi không cởi ra được.

Cụm thường gặp

打结 (thắt nút) / 结网 (kết lưới) / 开花结果 (đơm hoa kết quả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 结. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.