结
Bính âmjiēHán-ViệtkếtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
thắt, buộc, kết, đan lại; (cây) ra, kết (quả); đơm hoa kết trái; nút, nút thắt
Nghĩa theo từ loại
动
thắt, buộc, kết, đan lại
系;编织;使条状物打成疙瘩
他熟练地在绳子上结了一个扣。
tā shúliàn de zài shéngzi shàng jié le yí gè kòu.
Anh ấy thành thạo thắt một nút trên sợi dây.
(cây) ra, kết (quả); đơm hoa kết trái
长出(果实、种子)
这棵树今年结了很多果子。
zhè kē shù jīnnián jiē le hěn duō guǒzi.
Cây này năm nay ra rất nhiều quả.
名
nút, nút thắt
条状物打成的疙瘩
这个结太紧,我解不开。
zhège jié tài jǐn, wǒ jiě bù kāi.
Nút này quá chặt, tôi không cởi ra được.
Cụm thường gặp
打结 (thắt nút) / 结网 (kết lưới) / 开花结果 (đơm hoa kết quả)
结
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 结. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.