Bỏ qua điều hướng
Từ điển

竭

jiéHán-ViệtkiệtTừ loạiđộng từ

cạn, hết; dốc hết (sức)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 尽;用尽

    我们会竭尽全力完成任务。

    wǒmen huì jiéjìn quánlì wánchéng rènwù.

    Chúng tôi sẽ dốc hết sức để hoàn thành nhiệm vụ.

Cụm thường gặp

竭力 (dốc sức) / 枯竭 (cạn kiệt) / 衰竭 (suy kiệt)

Cách viết

竭

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 竭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.