竭
jiéHán-ViệtkiệtTừ loạiđộng từ
cạn, hết; dốc hết (sức)
Giải nghĩa & ví dụ
尽;用尽
我们会竭尽全力完成任务。
wǒmen huì jiéjìn quánlì wánchéng rènwù.
Chúng tôi sẽ dốc hết sức để hoàn thành nhiệm vụ.
Cụm thường gặp
竭力 (dốc sức) / 枯竭 (cạn kiệt) / 衰竭 (suy kiệt)
竭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 竭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.