介
jièHán-ViệtgiớiTừ loạiđộng từ
giới thiệu; ở giữa, làm trung gian
Giải nghĩa & ví dụ
介绍;在两者中间
我来给大家介绍一下我的朋友。
wǒ lái gěi dàjiā jièshào yíxià wǒ de péngyou.
Tôi xin giới thiệu với mọi người bạn của tôi.
Cụm thường gặp
介绍 (giới thiệu) / 中介 (người/đơn vị trung gian) / 简介 (bản giới thiệu vắn tắt)
介
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 介. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.