Bỏ qua điều hướng
Từ điển

介

jièHán-ViệtgiớiTừ loạiđộng từ

giới thiệu; ở giữa, làm trung gian

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 介绍;在两者中间

    我来给大家介绍一下我的朋友。

    wǒ lái gěi dàjiā jièshào yíxià wǒ de péngyou.

    Tôi xin giới thiệu với mọi người bạn của tôi.

Cụm thường gặp

介绍 (giới thiệu) / 中介 (người/đơn vị trung gian) / 简介 (bản giới thiệu vắn tắt)

Cách viết

介

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 介. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.