Bỏ qua điều hướng
Từ điển

家禽

Bính âmjiāqínHán-Việtgia cầmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

gia cầm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人工饲养的鸟类,如鸡、鸭、鹅等

    鸡、鸭、鹅都属于家禽。

    jī, yā, é dōu shǔyú jiāqín.

    Gà, vịt, ngỗng đều thuộc loại gia cầm.

Cụm thường gặp

饲养家禽 (nuôi gia cầm) / 家禽养殖 (chăn nuôi gia cầm) / 家禽市场 (chợ gia cầm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 家禽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.