Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiāoHán-ViệtgiáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

dạy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把知识或技能传给别人

    老师教我们说汉语。

    lǎoshī jiāo wǒmen shuō Hànyǔ.

    Cô giáo dạy chúng tôi nói tiếng Hán.

Cụm thường gặp

教中文 (dạy tiếng Trung) / 教我们 (dạy chúng tôi) / 教书 (dạy học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 教. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.