建筑物
Bính âmjiànzhùwùHán-Việtkiến trúc vậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
công trình kiến trúc, tòa nhà
Giải nghĩa & ví dụ
人工建造的房屋、桥梁等建筑
这座古老的建筑物已有百年历史。
zhè zuò gǔlǎo de jiànzhùwù yǐ yǒu bǎi nián lìshǐ.
Công trình kiến trúc cổ này đã có lịch sử trăm năm.
Cụm thường gặp
高大的建筑物 (công trình cao lớn) / 古老建筑物 (kiến trúc cổ) / 标志性建筑物 (công trình biểu tượng)
建
筑
物
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 建筑物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
建kiến