Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiāngHán-ViệttướngTừ loạiphó từ, giới từHSK 3.0cấp 4

sắp, sẽ (chỉ tương lai); đem, lấy (đối tượng động tác)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sắp, sẽ (chỉ tương lai)

    表示动作或情况在未来发生

    比赛将在下周举行。

    bǐsài jiāng zài xià zhōu jǔxíng.

    Trận đấu sẽ diễn ra vào tuần sau.

  1. đem, lấy (đối tượng động tác)

    把;用来引出动作的对象

    请将门关好。

    qǐng jiāng mén guān hǎo.

    Vui lòng đóng cửa lại cho cẩn thận.

Cụm thường gặp

将要开始 (sắp bắt đầu) / 将书放下 (đặt sách xuống) / 即将到来 (sắp đến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 将. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.