Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiànHán-ViệtkiệnTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 1

chiếc; cái; (lượng từ cho quần áo, sự việc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于衣服、事情等

    我买了一件新衣服。

    wǒ mǎi le yí jiàn xīn yīfu.

    Tôi đã mua một bộ quần áo mới.

Cụm thường gặp

一件衣服 (một bộ quần áo) / 两件事 (hai việc) / 这件礼物 (món quà này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 件. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.