Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiānHán-ViệtgianTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 2cấp 4

gian; phòng (lượng từ đếm phòng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来计算房间的量词

    我家有三间房间。

    wǒ jiā yǒu sān jiān fángjiān.

    Nhà tôi có ba căn phòng.

Cụm thường gặp

一间房 (một gian phòng) / 三间教室 (ba phòng học) / 这间屋子 (gian phòng này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.