艰
jiānHán-ViệtgianTừ loạitính từ
khó khăn, gian nan, vất vả
Giải nghĩa & ví dụ
困难
他小时候的生活很艰苦。
tā xiǎoshíhou de shēnghuó hěn jiānkǔ.
Cuộc sống hồi nhỏ của anh ấy rất gian khổ.
Cụm thường gặp
艰苦 (gian khổ) / 艰难 (gian nan) / 艰辛 (gian khổ)
艰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 艰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.