Bỏ qua điều hướng
Từ điển

艰

jiānHán-ViệtgianTừ loạitính từ

khó khăn, gian nan, vất vả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 困难

    他小时候的生活很艰苦。

    tā xiǎoshíhou de shēnghuó hěn jiānkǔ.

    Cuộc sống hồi nhỏ của anh ấy rất gian khổ.

Cụm thường gặp

艰苦 (gian khổ) / 艰难 (gian nan) / 艰辛 (gian khổ)

Cách viết

艰

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 艰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.