Bỏ qua điều hướng
Từ điển

健

jiànHán-ViệtkiệnTừ loạitính từ

khỏe, khỏe mạnh; làm cho khỏe mạnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 强健,身体好;使强健

    他每天都去健身房锻炼。

    tā měitiān dōu qù jiànshēnfáng duànliàn.

    Ngày nào anh ấy cũng đến phòng tập để rèn luyện.

Cụm thường gặp

健康 (khỏe mạnh) / 健身 (tập thể dục) / 保健 (bảo vệ sức khỏe)

Cách viết

健

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 健. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.