健
jiànHán-ViệtkiệnTừ loạitính từ
khỏe, khỏe mạnh; làm cho khỏe mạnh
Giải nghĩa & ví dụ
强健,身体好;使强健
他每天都去健身房锻炼。
tā měitiān dōu qù jiànshēnfáng duànliàn.
Ngày nào anh ấy cũng đến phòng tập để rèn luyện.
Cụm thường gặp
健康 (khỏe mạnh) / 健身 (tập thể dục) / 保健 (bảo vệ sức khỏe)
健
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 健. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.