假
Bính âmjiǎHán-ViệtgiảTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
giả, không thật
Giải nghĩa & ví dụ
不真实的;伪造的
这些都是假的,别相信。
zhèxiē dōu shì jiǎ de, bié xiāngxìn.
Những thứ này đều là giả, đừng tin.
Cụm thường gặp
假钱 (tiền giả) / 假话 (lời nói dối) / 假笑 (nụ cười giả tạo)
假
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 假. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.