Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkếTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

kế tục; tiếp nối; nối theo sau; rồi; tiếp đó; sau đó (văn viết)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kế tục; tiếp nối; nối theo sau

    接续;接着前面的做下去

    烈士倒下,后人继之而起。

    lièshì dǎoxià, hòurén jì zhī ér qǐ.

    Liệt sĩ ngã xuống, người sau nối tiếp đứng lên.

  1. rồi; tiếp đó; sau đó (văn viết)

    接着;随后

    他先是一愣,继又放声大笑。

    tā xiān shì yí lèng, jì yòu fàngshēng dàxiào.

    Anh ấy thoạt đầu sững lại, rồi lại cười vang.

Cụm thường gặp

前赴后继 (lớp trước ngã lớp sau tiến) / 夜以继日 (ngày đêm nối tiếp) / 继任者 (người kế nhiệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 继. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.