即
Bính âmjíHán-ViệttứcTừ loạiphó từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
chính là; tức là; ngay; lập tức; liền; đến gần; lên (ngôi); tới
Nghĩa theo từ loại
副
chính là; tức là
就是;便是
知识即力量,这句话人人皆知。
zhīshi jí lìliàng, zhè jù huà rénrén jiē zhī.
Tri thức chính là sức mạnh, câu này ai cũng biết.
ngay; lập tức; liền
立刻;马上
机密文件用毕即焚,以防泄露。
jīmì wénjiàn yòng bì jí fén, yǐ fáng xièlòu.
Tài liệu mật dùng xong đốt ngay, để tránh rò rỉ.
动
đến gần; lên (ngôi); tới
靠近;到;登上
新君即位,天下大赦。
xīnjūn jí wèi, tiānxià dàshè.
Vua mới lên ngôi, đại xá thiên hạ.
Cụm thường gặp
非此即彼 (không cái này thì cái kia) / 一触即发 (chỉ chạm là bùng) / 招之即来 (gọi là đến ngay)
即
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 即. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.