Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttứcTừ loạiphó từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

chính là; tức là; ngay; lập tức; liền; đến gần; lên (ngôi); tới

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chính là; tức là

    就是;便是

    知识即力量,这句话人人皆知。

    zhīshi jí lìliàng, zhè jù huà rénrén jiē zhī.

    Tri thức chính là sức mạnh, câu này ai cũng biết.

  2. ngay; lập tức; liền

    立刻;马上

    机密文件用毕即焚,以防泄露。

    jīmì wénjiàn yòng bì jí fén, yǐ fáng xièlòu.

    Tài liệu mật dùng xong đốt ngay, để tránh rò rỉ.

  1. đến gần; lên (ngôi); tới

    靠近;到;登上

    新君即位,天下大赦。

    xīnjūn jí wèi, tiānxià dàshè.

    Vua mới lên ngôi, đại xá thiên hạ.

Cụm thường gặp

非此即彼 (không cái này thì cái kia) / 一触即发 (chỉ chạm là bùng) / 招之即来 (gọi là đến ngay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 即. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.