Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tích; dồn lại; tích lũy; ứ đọng lâu ngày

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 逐渐聚集、累积;长时间停留郁积

    常年不打扫,屋里积了厚厚的灰。

    chángnián bù dǎsǎo, wū lǐ jīle hòuhòu de huī.

    Quanh năm không dọn, trong nhà bám một lớp bụi dày.

Cụm thường gặp

积少成多 (tích ít thành nhiều) / 积劳成疾 (làm lụng quá sinh bệnh) / 积了一层灰 (bám một lớp bụi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 积. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.