积
Bính âmjīHán-ViệttíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tích; dồn lại; tích lũy; ứ đọng lâu ngày
Giải nghĩa & ví dụ
逐渐聚集、累积;长时间停留郁积
常年不打扫,屋里积了厚厚的灰。
chángnián bù dǎsǎo, wū lǐ jīle hòuhòu de huī.
Quanh năm không dọn, trong nhà bám một lớp bụi dày.
Cụm thường gặp
积少成多 (tích ít thành nhiều) / 积劳成疾 (làm lụng quá sinh bệnh) / 积了一层灰 (bám một lớp bụi)
积
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 积. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.