Bỏ qua điều hướng
Từ điển

己

jǐHán-ViệtkỷTừ loạiđại từ

mình, bản thân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己

    你要相信自己能做好。

    nǐ yào xiāngxìn zìjǐ néng zuò hǎo.

    Bạn phải tin rằng bản thân có thể làm tốt.

Cụm thường gặp

自己 (bản thân) / 知己 (tri kỷ) / 身不由己 (thân bất do kỷ)

Cách viết

己

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 己. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.