己
jǐHán-ViệtkỷTừ loạiđại từ
mình, bản thân
Giải nghĩa & ví dụ
自己
你要相信自己能做好。
nǐ yào xiāngxìn zìjǐ néng zuò hǎo.
Bạn phải tin rằng bản thân có thể làm tốt.
Cụm thường gặp
自己 (bản thân) / 知己 (tri kỷ) / 身不由己 (thân bất do kỷ)
己
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 己. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.