Bỏ qua điều hướng
Từ điển

籍

jíHán-ViệttịchTừ loạidanh từ

sách, sổ sách; quê quán; quốc tịch, tư cách thành viên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 书册;籍贯;个人对国家或组织的隶属关系

    他的国籍是中国,但他在越南长大。

    tā de guójí shì zhōngguó, dàn tā zài yuènán zhǎngdà.

    Quốc tịch của anh ấy là Trung Quốc, nhưng anh ấy lớn lên ở Việt Nam.

Cụm thường gặp

国籍 (quốc tịch) / 书籍 (sách vở) / 古籍 (sách cổ)

Cách viết

籍

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 籍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.