Bỏ qua điều hướng
Từ điển

击

jīHán-ViệtkíchTừ loạiđộng từ

đánh, đập; tấn công; va chạm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 打,敲打;攻打;碰撞

    我们队在比赛中击败了对手。

    wǒmen duì zài bǐsài zhōng jībài le duìshǒu.

    Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ trong trận đấu.

Cụm thường gặp

冲击 (va đập) / 打击 (đả kích) / 点击 (nhấp chuột)

Cách viết

击

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 击. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.