击
jīHán-ViệtkíchTừ loạiđộng từ
đánh, đập; tấn công; va chạm
Giải nghĩa & ví dụ
打,敲打;攻打;碰撞
我们队在比赛中击败了对手。
wǒmen duì zài bǐsài zhōng jībài le duìshǒu.
Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ trong trận đấu.
Cụm thường gặp
冲击 (va đập) / 打击 (đả kích) / 点击 (nhấp chuột)
击
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 击. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.