Bỏ qua điều hướng
Từ điển

呼吁

Bính âmhūyùHán-Việthô huTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

kêu gọi; hô hào; lên tiếng thỉnh cầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向社会公众或有关方面大声疾呼,请求支持或伸张公道

    许多科学家呼吁人们保护自然环境。

    xǔduō kēxuéjiā hūyù rénmen bǎohù zìrán huánjìng.

    Nhiều nhà khoa học kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường tự nhiên.

Cụm thường gặp

呼吁和平 (kêu gọi hòa bình) / 大声呼吁 (lớn tiếng kêu gọi) / 呼吁社会关注 (kêu gọi xã hội quan tâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 呼吁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.