获
huòHán-ViệthoạchTừ loạiđộng từ
được, đạt được, giành được; bắt được; thu hoạch
Giải nghĩa & ví dụ
得到;捉住;收割
她在比赛中获得了第一名。
tā zài bǐsài zhōng huòdé le dì yī míng.
Cô ấy giành giải nhất trong cuộc thi.
Cụm thường gặp
获得 (đạt được) / 获奖 (đoạt giải) / 获取 (thu thập)
获
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 获. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.