Bỏ qua điều hướng
Từ điển

获

huòHán-ViệthoạchTừ loạiđộng từ

được, đạt được, giành được; bắt được; thu hoạch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 得到;捉住;收割

    她在比赛中获得了第一名。

    tā zài bǐsài zhōng huòdé le dì yī míng.

    Cô ấy giành giải nhất trong cuộc thi.

Cụm thường gặp

获得 (đạt được) / 获奖 (đoạt giải) / 获取 (thu thập)

Cách viết

获

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 获. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.